Thuật ngữ Pāḷi
Pajāpati
Biến thể
- Pajāpati (giống đực)
- pajāpati / pajāpatī (giống cái, nghĩa "vợ chính", "hoàng hậu", "người vợ"; là mục từ khác)
Gốc từ – từ nguyên
- pajā: quần sinh, chúng sinh, con người.
- pati: chủ, người đứng đầu, người cai quản.
Theo cấu tạo từ, Pajāpati có nghĩa là "người đứng đầu quần sinh" hay "chủ của quần sinh".
Trường nghĩa
Danh xưng riêng; trong Nikāya xuất hiện rất ít và chủ yếu trong các công thức cố định.
Giải thích
Về từ nguyên, từ này được cấu tạo từ pajā (quần sinh) và pati (người đứng đầu, người cai quản), nên có nghĩa gốc là "người đứng đầu quần sinh". Tuy nhiên, theo Chú giải Trung Bộ 1 (MN 1), trong ngữ cảnh này Pajāpati chính là Māra, vị cư ngụ tại Paranimmitavasavatti. Vì vậy, trong ngữ cảnh Nikāya, không nên hiểu Pajāpati là một "Đấng sáng tạo", vì cách hiểu này không phù hợp với cách giải thích của chú giải và dễ đưa người đọc sang hệ quy chiếu ngoài kinh.